Dầu máy nén khí Elba synthetic air compressor

Liên hệ

(*) Giá bán chưa bao gồm phí vận chuyển.
Gọi mua hàng :

    I. Mô tả
    MÁY DẦU NÉN KHÍ ELBA SYNTHETIC được tạo thành với các nguyên liệu tổng hợp chất lượng cao nhất. Cung cấp sự ổn định về nhiệt độ cùng với tính oxy hóa cao, chỉ số độ nhớt cao, điểm chớp cao, điểm rót thấp và độ ổn định thủy phân tuyệt vời.

    MÁY DẦU NÉN KHÍ ELBA SYNTHETIC có đặc tính chống rỉ sét, oxy hóa, và tạo bọt, và chống mài mòn cao cấp. Sự kết hợp tạo thành các chất bôi trơn cao cấp cho các bộ phận trong hầu hết các máy nén khí.
    MÁY DẦU NÉN KHÍ ELBA SYNTHETIC được sử dụng vô cùng hiệu quả trong máy nén khí trục vít Ingersoll-Rand, Quincy, Sullair, Atlas Copco và Gardner-Denver.
    II. Phân loại
    1. Các mã dầu chính:
    Bao gồm các mã 32, 46, 68, 100
    2. Đăc điểm
    Tuổi thọ của dầu nhớt cao hơn do tính ổn định nhiệt và khả năng ôxi hóa ưu việt,
    Ít tạo ra tro và cacbon,
    Giảm cặn lắng trong các đường xả,
    Giảm khả năng cháy nổ trong hệ thống xả,
    Nâng cao tuổi thọ của màng lọc,
    Khả năng chịu tải cao,
    Giảm hao mòn vòng bạc, xy lanh, ổ lăn và bánh rang,
    Nâng cao khả năng bảo vệ các van và giảm hao mòn các vòng đai và xy lanh,
    Khả năng phân tách nước xuất sắc,
    Phòng tránh rỉ và ăn mòn một cách hiệu quả,
    Ít có hiện tượng cặn lắng xuống thiết bị bên dưới,
    Giảm sự hình thành cặn lắng trong các hộp trục khuỷu và đường xả,
    Ít có khả năng hình thành nhũ tương,
    Giảm hiện tượng tắc thiết bị do kết tụ,
    Các chi phí bảo dưỡng thấp hơn,
    3. So sánh với một số mã dầu tương đương

    Elba Syncomp Mobil Rarus Anderol
    32 32 824 495
    46 46 825 496
    68 68 826 497
    100 100 827 500

    4. Đặc tính kỹ thuật

    Đặc tính kỹ thuật
    Cấp độ nhớt ISO 32 46 68 100
    Độ nhớt tại 40°C – cSt (mm²/s) 32.4 46.0 46.0 98.8
    Độ nhớt tại 100°C – cSt (mm²/s) 6.6 7.4 7.4 9.7
    Độ nhớt tại 100°F – SUS (mm²/s) 165 237 237 521
    Độ nhớt tại 210°F – SUS (mm²/s) 48.0 51.4 51.4 59.0
    Chỉ số độ nhớt 163 125 125 68
    Điểm chớp cháy (COC), °C 505 505 505 510
    Điểm đông đặc, °C -65 -65 -65 -25
    Trọng lực API 11.6 12.9 12.9 15.7
    Mật độ Lbs./Gal 8.24 8.14 8.14 8.00
    4 Ball Wear, mm 0.50 0.50 0.50 0.50
    Rbots Mins 1600+ 1600+ 1600+ 1600+